Từ: đức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ đức:

惪 đức徳 đức德 đức

Đây là các chữ cấu thành từ này: đức

đức [đức]

U+60EA, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: de2;
Việt bính: ;

đức

Nghĩa Trung Việt của từ 惪

Vốn là chữ đức .

Chữ gần giống với 惪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 惪

,

Chữ gần giống 惪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪 Tự hình chữ 惪

đức [đức]

U+5FB3, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: de2, duo2;
Việt bính: ;

đức

Nghĩa Trung Việt của từ 徳

Một cách viết của chữ đức .
◇Trần Nhân Tông : Nhất thị đồng nhân thiên tử đức (Họa Kiều Nguyên Lãng vận ) Khắp thấy "đồng nhân" (cùng thương người) là đức của bậc thiên tử.

Chữ gần giống với 徳:

, , , , ,

Chữ gần giống 徳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳

đức [đức]

U+5FB7, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: de2;
Việt bính: dak1
1. [惡德] ác đức 2. [陰德] âm đức 3. [恩德] ân đức 4. [大德] đại đức 5. [德黑蘭] đức mặc lan 6. [德國] đức quốc 7. [功德] công đức 8. [種德] chủng đức 9. [至德] chí đức 10. [三達德] tam đạt đức 11. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

đức

Nghĩa Trung Việt của từ 德

(Danh) Phẩm chất tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo.
◇Luận Ngữ
: Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã , , , , (Thuật nhi ) Đạo đức chẳng trau giồi, học vấn chẳng chú trọng (cho tinh tường), nghe điều nghĩa mà không làm theo, có lỗi mà không sửa đổi, đó là những mối lo của ta.

(Danh)
Phẩm hạnh, tác phong.
◇Luận Ngữ : Quân tử chi đức phong, tiểu nhân chi đức thảo. Thảo thượng chi phong tất yển , . (Nhan Uyên ) Đức của người quân tử như gió, đức của tiểu nhân như cỏ. Gió thổi thì cỏ rạp xuống.

(Danh)
Ơn, ân huệ, ân trạch.
◎Như: dĩ oán báo đức lấy oán trả ơn.
◇Luận Ngữ : Hoặc viết: Dĩ đức báo oán, hà như? Tử viết: Hà dĩ báo đức? Dĩ trực báo oán, dĩ đức báo đức : , ? : ? , (Hiến vấn ) Có người hỏi: Lấy đức báo oán, nên không? Khổng Tử đáp: Thế gì lấy gì báo đức? Cứ chính trực mà báo oán, và lấy ân huệ để đáp lại ân huệ.

(Danh)
Ý, lòng tin, tâm ý.
◎Như: nhất tâm nhất đức một lòng một ý, quyết tâm không đổi, li tâm li đức chia lòng rẽ ý (không đồng tâm hợp tác).

(Danh)
Cái khí tốt (vượng) trong bốn mùa.
◎Như: mùa xuân gọi là thịnh đức tại mộc , mùa hè gọi là thịnh đức tại hỏa .

(Danh)
Tên nước Đức-ý-chí thường gọi tắt là nước Đức.

(Danh)
Họ Đức.

(Động)
Cảm ơn, cảm kích.
◇Liêu trai chí dị : Chủ nhân văn nhi đức chi, tặng kim ngũ lạng, úy chi sử quy , , 使 (Vương Thành ) Người chủ quán nghe thế rất biết ơn (Vương Thành), tặng cho năm lạng vàng, an ủi bảo về.

(Tính)
Tốt, lành.
◎Như: đức chính chính trị tốt.
đức, như "đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua" (vhn)

Nghĩa của 德 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惪)
[dé]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 15
Hán Việt: ĐỨC
1. đạo đức; phẩm hạnh; phẩm chất chính trị; đức hạnh。道德;品行;政治品质。
品德
phẩm hạnh
公德
đạo đức chung
德才兼备
có đức có tài
2. tấm lòng; lòng; lòng dạ (đối với người khác)。心意。
一心一德
một lòng một ý; một lòng một dạ.
离心离德
không đồng lòng
3. ân huệ; ân; ơn huệ; ơn。恩惠。
感恩戴德
mang ơn; đội ơn
以怨报德
lấy oán báo ân
4. họ Đức。姓。
Từ ghép:
德昂族 ; 德才兼备 ; 德操 ; 德高望重 ; 德高望尊 ; 德国 ; 德黑兰 ; 德化 ; 德克萨斯 ; 德梅因 ; 德色 ; 德寿 ; 德馨 ; 德行 ; 德行 ; 德性 ; 德祐 ; 德语 ; 德育 ; 德泽 ; 德政

Chữ gần giống với 德:

, , , , 𢕸,

Dị thể chữ 德

, ,

Chữ gần giống 德

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德

Dịch đức sang tiếng Trung hiện đại:

《迷信的人对神的称呼。》
德行 《道德和品行。》
德泽 《恩泽; 恩惠。》
Đức
德国 《德国欧洲中北部国家, 北面濒临波罗的海和北海。从公元前500年被日耳曼部落占领, 到查理大帝时期一直是法兰克王国的一部分, 后来成为公国中一个松散的联邦, 在962年奥托一世加冕后成为圣罗马帝国 的核心。宗教斗争和王朝纷争削弱了帝国并于1806年被拿破仑结束。1815年以后德国成为联盟国家, 而后 是以普鲁士为中心的帝国(1871-1918年)。魏玛共和国成立于第一次世界大战德国战败后, 在阿道夫·希特 勒和纳粹兴起中瓦解了。希特勒狂妄的第三帝国梦导致了第二次世界大战的爆发及该国被盟军的再次击败。 从1949至1990年该地区被分为西德和东德。柏林是首都及最大城市, 波恩是政府所在地。人口82, 398, 326 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đức

đức𱝮:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Gới ý 15 câu đối có chữ đức:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

đức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đức Tìm thêm nội dung cho: đức