Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大队 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàduì] 1. đại đội。队伍编制,由若干中队组成。
2. đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đýőng với tiểu đoàn hoặc trung đoàn.)。军队中相当于营或团的一级组织。
2. đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đýőng với tiểu đoàn hoặc trung đoàn.)。军队中相当于营或团的一级组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 大队 Tìm thêm nội dung cho: 大队
