Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半边莲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànbiānlián] cây lô-bê-li (vị thuốc Đông Y dùng chữa rắn độc cắn)。植物名。桔梗科山梗菜属,多年生草本。叶互生,呈披针形或长椭圆形,有细锯齿。夏季自茎梢叶腋长出长梗。每梗开淡红或淡紫色花,形甚小,为不整齐花冠。因 花冠裂片并偏一方,似一花之半,故称为"半边莲"。全草可供治蛇毒及疔疮。或称为"半支莲"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |

Tìm hình ảnh cho: 半边莲 Tìm thêm nội dung cho: 半边莲
