nhân quyền
Chỉ chung quyền lợi con người.
◎Như:
thiên phú nhân quyền
天賦人權 con người sinh ra bình đẳng tự do, mỗi người đều bẩm phú có quyền tư tưởng (Jean-Jacques Rousseau).Những quyền lợi của con người trước pháp luật, bao quát: tự do ngôn luận, làm việc, giáo dục, hội họp, tín ngưỡng.
Nghĩa của 人权 trong tiếng Trung hiện đại:
人权宣言
tuyên ngôn nhân quyền
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 人權 Tìm thêm nội dung cho: 人權
