Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 折福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折福 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéfú] giảm phúc; bị giảm phúc phần (những người mê tín cho rằng bị giảm phúc do hưởng tài sản quá mức hoặc thừa kế tài sản một cách không hợp tình hợp lý.)。迷信的人指过分享用或不合情理地承受财物而减少福分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
折福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折福 Tìm thêm nội dung cho: 折福