Từ: 船篷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船篷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船篷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánpéng] 1. mui thuyền。小木船上的覆盖物,用来遮蔽日光和风雨。
2. cánh buồm。船上的帆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong:trắng bong
bồng:cỏ bồng
phồng:phồng lên
船篷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船篷 Tìm thêm nội dung cho: 船篷