Từ: 黏着力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏着力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏着力 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánzhuólì] lực kết dính。附着力:两种不同物质接触时,表面分子间的相互吸引力。水能粘在杯子的壁上, 胶能粘东西,都是附着力的作用。也叫黏着力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
黏着力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏着力 Tìm thêm nội dung cho: 黏着力