Chữ 跤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跤, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跤:

跤 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跤

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 足 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跤 cấu thành từ 2 chữ: 足, 交
  • tú, túc
  • giao
  • giao [giao]

    U+8DE4, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, qiao1;
    Việt bính: gaau1;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 跤

    (Động) Ngã.
    ◎Như: suất giao
    đánh vật, điệt liễu nhất giao ngã một cái.
    giao, như "suất giao (té ngã)" (gdhn)

    Nghĩa của 跤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    ngã; té。身体摔倒。

    Chữ gần giống với 跤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跤 Tự hình chữ 跤 Tự hình chữ 跤 Tự hình chữ 跤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跤

    giao:suất giao (té ngã)
    跤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跤 Tìm thêm nội dung cho: 跤