Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跤, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跤:
跤
Pinyin: jiao1, qiao1;
Việt bính: gaau1;
跤 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 跤
(Động) Ngã.◎Như: suất giao 摔跤 đánh vật, điệt liễu nhất giao 跌了一跤 ngã một cái.
giao, như "suất giao (té ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 跤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 足- Túc
Số nét: 13
Hán Việt:
ngã; té。身体摔倒。
Số nét: 13
Hán Việt:
ngã; té。身体摔倒。
Chữ gần giống với 跤:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跤
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |

Tìm hình ảnh cho: 跤 Tìm thêm nội dung cho: 跤
