Từ: 黄金分割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄金分割:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 金 • 分 • 割

Nghĩa của 黄金分割 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángjīnfēngē] trung ngoại tỉ; tỉ thức hoàng kim。把一条线段分成两部分,使其中一部分与全长的比等于另一部分与这部分的比。因这种比例在造型上比较美观而得名。也叫中外比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát割:cát cứ; cát tuyến
cắt割:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt割:xắt rau
黄金分割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄金分割 Tìm thêm nội dung cho: 黄金分割