Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茶场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶场 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháchǎng] vườn trà。种植大片茶树的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
茶场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶场 Tìm thêm nội dung cho: 茶场