Chữ 槊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槊, chiết tự chữ GIÁO, SÁO, SÓC, XÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槊:

槊 sóc, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槊

槊

Chiết tự chữ 槊

Chiết tự chữ giáo, sáo, sóc, xóc bao gồm chữ 木 朔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 朔
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 朔 sóc, xóc, xộc
  • sóc, sáo [sóc, sáo]

    U+69CA, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4;
    Việt bính: sok3;

    槊 sóc, sáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 槊

    (Danh) Cây giáo dài.
    § Tức trường mâu 長
    矛. Ta quen đọc là sáo.
    ◇Trần Quang Khải 陳光啟: Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sáo ủng sơn liên ngọc hậu tiền 槊擁山連玉後前 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Giáo dựng núi liền tựa ngọc bày trước sau.

    (Danh)
    Một trò đánh cờ.

    giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (vhn)
    sáo, như "mành mành rủ" (btcn)
    sóc, như "sóc (giáo dài)" (btcn)
    xóc, như "đòn xóc" (gdhn)

    Nghĩa của 槊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÓC, SÁO
    giáo (cây, cái) (có cán dài)。古代兵器,杆儿比较长的矛。

    Chữ gần giống với 槊:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 槊

    鎙,

    Chữ gần giống 槊

    棤, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊 Tự hình chữ 槊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槊

    giáo槊:gươm giáo, giáo mác
    sáo槊:mành mành rủ
    sóc槊:sóc (giáo dài)
    xóc槊:đòn xóc
    槊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槊 Tìm thêm nội dung cho: 槊