Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药草 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàocǎo] dược thảo。可以用做药物的草本植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 药草 Tìm thêm nội dung cho: 药草
