Từ: thủ cựu bài tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủ cựu bài tân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủ • cựu • bài • tân

Dịch thủ cựu bài tân sang tiếng Trung hiện đại:

厚古薄今 《指在学术研究上, 重视古代, 轻视现代。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ取:thủ lấy
thủ守:thủ (canh, nghe lời)
thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ扌:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài俳:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài掰:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài排:an bài
bài摆:bài binh bố trận
bài擘:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài擺:bài binh bố trận
bài牌:bài vị
bài襬:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân傧:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân儐:tân (phù dâu hay phù dể)
tân宾:tân khách
tân賓:tân khách
tân新:tân xuân; tân binh
tân梹:tân lang (trầu cau)
tân槟:tân lang (trầu cau)
tân檳:tân lang (trầu cau)
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
tân滨:tân (bờ nước, gần nước)
tân濒:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân濱:tân (bờ nước, gần nước)
tân瀕:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân缤:tân (dư dật)
tân繽:tân (dư dật)
tân薪:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân辛:tân khổ
tân鋅:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân锌:tân (kim loại kẽm)
tân镔:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân鑌:tân (thép uốn nghệ thuật)

Gới ý 15 câu đối có chữ thủ:

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thủ cựu bài tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủ cựu bài tân Tìm thêm nội dung cho: thủ cựu bài tân