Từ: 协同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协同 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiétóng] hiệp đồng; hợp tác; cộng tác。各方互相配合或甲方协助乙方做某件事。
协同办理。
hợp tác giải quyết.
各军种兵种协同作战。
các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
协同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协同 Tìm thêm nội dung cho: 协同