Từ: bẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẹt

Dịch bẹt sang tiếng Trung hiện đại:

扁 ; 扁平的 《图形或字体上下的距离比左右的距离小; 物体的厚度比长度、宽度小。》đập cục chì bẹt ra
把铅块轧扁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẹt

bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bẹt𪺤: 
bẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẹt Tìm thêm nội dung cho: bẹt