Chữ 铀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铀, chiết tự chữ DO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铀:

铀 do

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铀

铀

Chiết tự chữ 铀

Chiết tự chữ do bao gồm chữ 金 由 hoặc 钅 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铀 cấu thành từ 2 chữ: 金, 由
  • 金 ghim, găm, kim
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 2. 铀 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 由
  • 钅 kim
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • do [do]

    U+94C0, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈾;
    Pinyin: you2, yan2;
    Việt bính: jau4;

    铀 do

    Nghĩa Trung Việt của từ 铀

    Giản thể của 鈾.
    do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.)。金属元素,符号U(uranium)。银白色,有放射性,主要用于原子能工业,做核燃料。

    Chữ gần giống với 铀:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 铀

    鈾,

    Chữ gần giống 铀

    镳, 钷, 铆, 铅, 铄, 铃, 铂, 铁, 钿, 钾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀 Tự hình chữ 铀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铀

    do铀:do (chất Uranium)
    铀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铀 Tìm thêm nội dung cho: 铀