Chữ 铀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铀, chiết tự chữ DO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铀:
铀
Biến thể phồn thể: 鈾;
Pinyin: you2, yan2;
Việt bính: jau4;
铀 do
do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)
Pinyin: you2, yan2;
Việt bính: jau4;
铀 do
Nghĩa Trung Việt của từ 铀
Giản thể của 鈾.do, như "do (chất Uranium)" (gdhn)
Nghĩa của 铀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DU
nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.)。金属元素,符号U(uranium)。银白色,有放射性,主要用于原子能工业,做核燃料。
Số nét: 13
Hán Việt: DU
nguyên tố u-ra-ni (nguyên tố hoá học, màu trắng bạc, có phóng xạ, dùng làm nguồn cung cấp nguyên liệu hạt nhân, ký hiệu U.)。金属元素,符号U(uranium)。银白色,有放射性,主要用于原子能工业,做核燃料。
Chữ gần giống với 铀:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铀
鈾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铀
| do | 铀: | do (chất Uranium) |

Tìm hình ảnh cho: 铀 Tìm thêm nội dung cho: 铀
