Từ: san có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ san:
Đây là các chữ cấu thành từ này: san
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [白山] bạch sơn 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [蓬山] bồng sơn 5. [博山香爐] bác sơn hương lô 6. [冰山] băng sơn 7. [高山流水] cao sơn lưu thủy 8. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 9. [舊金山] cựu kim sơn 10. [崑山] côn sơn 11. [名山] danh sơn 12. [假山] giả sơn 13. [空山] không san 14. [眉山] mi sơn 15. [噴火山] phún hỏa sơn 16. [山門] san môn, sơn môn 17. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 18. [山呼] sơn hô 19. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 20. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy;
山 san, sơn
Nghĩa Trung Việt của từ 山
(Danh) Núi.◎Như: hỏa san 火山 núi lửa.
(Danh) Mồ mả.
◎Như: san lăng 山陵, san hướng 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
(Danh) Né tằm.
◎Như: thượng san 上山 tằm lên né.
(Danh) Họ San.
(Tính) Ở trong núi.
◎Như:
◎Như: san thôn 山村 làng xóm trong núi, san trại 山寨 trại trong núi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là sơn.
sơn, như "sơn khê" (vhn)
san, như "quan san (quan sơn)" (btcn)
Nghĩa của 山 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: SƠN
1. núi。地面形成的高耸的部分。
一座山。
một ngọn núi.
高山。
núi cao.
2. đống; ụ (giống núi)。形状像山的东西。
冰山。
núi băng.
3. né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ)。蚕蔟。
蚕上山了。
tằm lên né rồi.
4. đầu hồi; đầu chái nhà。指山墙。
房山。
đầu chái nhà.
5. họ Sơn。(Shān)姓。
Từ ghép:
山坳 ; 山包 ; 山崩 ; 山苍子 ; 山茶 ; 山城 ; 山丹 ; 山道年 ; 山地 ; 山顶洞人 ; 山东梆子 ; 山东快书 ; 山豆根 ; 山峰 ; 山旮旯儿 ; 山岗 ; 山岗子 ; 山高水低 ; 山歌 ; 山根 ; 山沟 ; 山谷 ; 山国 ; 山河 ; 山核桃 ; 山洪 ; 山货 ; 山鸡 ; 山鸡椒 ; 山积 ; 山脊 ; 山涧 ; 山脚 ; 山轿 ; 山口 ; 山岚 ; 山里红 ; 山梁 ; 山林 ; 山陵 ; 山岭 ; 山麓 ; 山峦 ; 山罗 ; 山脉 ; 山猫 ; 山毛榉 ; 山门 ; 山盟海誓 ; 山奈 ;
山南海北 ; 山炮 ; 山坡 ; 山墙 ; 山清水秀 ; 山穷水尽 ; 山区 ; 山水 ; 山桃 ; 山桐子 ; 山头 ; 山窝 ; 山坞 ; 山西 ; 山西梆子 ; 山系 ; 山峡 ; 山险 ; 山响 ; 山魈 ; 山星 ; 山崖 ; 山羊 ; 山腰 ; 山药 ; 山药蛋 ; 山樱桃 ; 山雨欲来风满楼 ; 山芋 ; 山岳 ; 山晕 ; 山查 ; 山寨 ; 山珍海味 ; 山茱萸 ; 山子 ; 山嘴
Chữ gần giống với 山:
山,Tự hình:

Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;
刊 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 刊
(Động) Chặt.◎Như: khan mộc 刊木 chặt cây.
(Động) Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.
(Động) Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ 刊誤 đính chính, khan định 刊定 hiệu đính.
(Động) Khắc.
◎Như: khan bản 刊本 khắc bản in, khan thạch 刊石 khắc chữ vào đá.
(Động) Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái 刊載 đăng tải.
(Danh) Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan 副刊 phụ trang, chu khan 週刊 tuần báo, nguyệt khan 月刊 nguyệt san, chuyên khan 專刊 tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.
san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)
Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
Dị thể chữ 刊
刋,
Tự hình:

U+8BAA, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
讪 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 讪
Giản thể của chữ 訕.sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
Nghĩa của 讪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: SÁN
1. mỉa mai。讥讽。
讪笑。
cười mỉa mai.
2. ngượng ngập。难为情的样子。
脸上发讪。
trên mặt lộ vẻ ngượng ngùng.
Từ ghép:
讪脸 ; 讪笑
Dị thể chữ 讪
訕,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
删 san
Nghĩa Trung Việt của từ 删
(Động) Cũng như san 刪.san, như "san sẻ" (vhn)
Nghĩa của 删 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SAN
xoá; cắt; giản lược (câu văn)。去掉(文辞中的某些字句)。
删繁就简。
cắt bỏ rườm rà thì sẽ đơn giản thôi.
这一段可以删去。
đoạn này có thể cắt bỏ đi.
Từ ghép:
删除 ; 删改 ; 删节 ; 删节号 ; 删略 ; 删秋 ; 删汰 ; 删削
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [刪定] san định 2. [刪潤] san nhuận 3. [刪拾] san thập;
刪 san
Nghĩa Trung Việt của từ 刪
(Động) Tước bỏ.◎Như: san trừ 刪除 tước bỏ, san giảm 刪減 cắt bớt.
◇Hán Thư 漢書: Cố san kì ngụy từ, thủ chánh nghĩa 故刪其偽辭, 取正義 (Luật lịch chí 律曆志) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.
(Động) Cắt lấy.
◇Hán Thư 漢書: Kim san kì yếu 今刪其要 (Nghệ văn chí 藝文志) Nay cắt lấy phần chính yếu.
§ Cũng viết là san 删.
san, như "san sẻ" (gdhn)
Dị thể chữ 刪
删,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姍 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姍
(Động) Phỉ báng, chê trách.◎Như: san tiếu 姍笑 chê cười.Một âm là tiên.
(Tính) Tiên tiên 姍姍: (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.
Chữ gần giống với 姍:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 姍
姗,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姗 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姗
Giản thể của chữ 姍.san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)
Nghĩa của 姗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: SAN
khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
Từ ghép:
姗姗
Chữ gần giống với 姗:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: shan1, li4;
Việt bính: saan1
1. [闌珊] lan san 2. [珊珊] san san;
珊 san
Nghĩa Trung Việt của từ 珊
(Danh) San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết tinh, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm đồ trang sức.§ Xem san san 珊珊.
san, như "san hô" (vhn)
Nghĩa của 珊 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: shan1, ban3, bo1, pan2;
Việt bính: saan1;
舢 san
Nghĩa Trung Việt của từ 舢
(Danh) San bản 舢板 thuyền nhỏ.§ Cũng viết là 舢舨 hay là 三板.
(Danh) Một loại chiến thuyền đời nhà Thanh.
san, như "san bản (thuyền con)" (gdhn)
Nghĩa của 舢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: SƠN
tam bản; thuyền ba lá。舢板。
Từ ghép:
舢板
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 悭
Giản thể của chữ 慳khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
Chữ gần giống với 悭:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悭
慳,
Tự hình:

Chữ gần giống với 栞:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

U+8A15, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
訕 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 訕
(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.◎Như: san tiếu 訕笑 chê cười.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Tính) San san 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
§ Còn đọc là sán.
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
跚 san
Nghĩa Trung Việt của từ 跚
Bàn san 蹣跚: xem bàn 蹣.san, như "bàn san (đi tập tễnh)" (gdhn)
Nghĩa của 跚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SAN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚:腿脚不灵便,走路缓慢、摇摆的样子。也叫盘跚。
Chữ gần giống với 跚:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

U+98E7, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1
1. [素飧] tố sôn;
飧 sôn, tôn, san
Nghĩa Trung Việt của từ 飧
(Danh) Bữa ăn chiều.§ Bữa cơm sáng gọi là ung 饔, bữa cơm chiều gọi là sôn 飧.
(Danh) Cơm, thức ăn nấu chín.
◎Như: thùy tri bàn trung sôn, lạp lạp giai tân khổ 誰知盤中飧, 粒粒皆辛苦 ai biết cơm chín trên mâm, mỗi hạt cơm là một hạt đắng cay.
(Danh) Bữa cơm thường (không có lễ nghi).
(Động) Lấy nước hòa với cơm.
§ Cũng đọc là tôn, san.
san, như "san (ăn): dã san (picnic)" (gdhn)
Nghĩa của 飧 trong tiếng Trung hiện đại:
[sūn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: TÔN
bữa cơm tối。晚饭。
Dị thể chữ 飧
飱,
Tự hình:

Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1;
飱 san
Nghĩa Trung Việt của từ 飱
Tục dùng như chữ san 飧.tôn, như "tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)" (gdhn)
Dị thể chữ 飱
飧,
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;
慳 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 慳
(Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.◎Như: khan lận 慳吝 keo lận, nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo.
(Danh) Người keo kiệt.
◇Nam sử 南史: Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
(Động) Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
(Động) Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慳:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慳
悭,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
潸 san
Nghĩa Trung Việt của từ 潸
(Phó) Rớt nước mắt, chảy nước mắt.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Lệ san san hạ 淚潸潸下 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Nước mắt chảy ròng ròng.
Nghĩa của 潸 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 潸:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潸
𣽽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: san
| san | 飡: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
| san | 刪: | san sẻ |
| san | 删: | san sẻ |
| san | 姗: | san (trễ): san san lai trì (đến trễ) |
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| san | 栅: | Lưới trong bóng điện: San cực |
| san | 湌: | san sẻ |
| san | 珊: | san hô |
| san | 舢: | san bản (thuyền con) |
| san | 蟮: | san (giun đất) |
| san | 跚: | bàn san (đi tập tễnh) |
| san | 鏟: | san phẳng |
| san | 𩚏: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 飧: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
Gới ý 15 câu đối có chữ san:

Tìm hình ảnh cho: san Tìm thêm nội dung cho: san
