Chữ 揨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揨, chiết tự chữ DỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揨

Chiết tự chữ dừng bao gồm chữ 手 亭 hoặc 扌 亭 hoặc 才 亭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揨 cấu thành từ 2 chữ: 手, 亭
  • thủ
  • đình, đứa
  • 2. 揨 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 亭
  • thủ
  • đình, đứa
  • 3. 揨 cấu thành từ 2 chữ: 才, 亭
  • tài
  • đình, đứa
  • []

    U+63E8, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2, cheng2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 揨


    dừng, như "dừng bút, dừng tay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揨 Tự hình chữ 揨 Tự hình chữ 揨 Tự hình chữ 揨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揨

    dừng:dừng bút, dừng tay
    揨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揨 Tìm thêm nội dung cho: 揨