Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肋, chiết tự chữ LẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肋:
肋
Pinyin: lei4, le4, le1, jin1;
Việt bính: laak6 lak6;
肋 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 肋
(Danh) Xương sườn.§ Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt 浮肋骨 xương sườn cụt.
§ Ghi chú: Sự gì không có giá trị lắm, hoặc không có ý vị sâu xa, gọi là kê lặc 雞肋 xương sườn gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là 鷄肋. Theo điển tích: Khi thấy đánh Hán Trung không được, Tào Tháo (155-220) ra lệnh kê lặc 雞肋 (xương sườn gà) cho quân chuẩn bị rút về. Thâm ý của Tào Tháo là, Hán Trung cũng như cái xương sườn gà, bỏ thì tiếc, mà ăn cũng không có gì ngon.
lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)
Nghĩa của 肋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lē]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: LẶC
bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
[lèi]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: LẶC
sườn。胸部的侧面。
两肋。
hai bên sườn.
左肋。
sườn bên trái.
右肋。
sườn bên phải.
Từ ghép:
肋骨 ; 肋膜 ; 肋条
Số nét: 6
Hán Việt: LẶC
bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
[lèi]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: LẶC
sườn。胸部的侧面。
两肋。
hai bên sườn.
左肋。
sườn bên trái.
右肋。
sườn bên phải.
Từ ghép:
肋骨 ; 肋膜 ; 肋条
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肋
| lặc | 肋: | lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè |

Tìm hình ảnh cho: 肋 Tìm thêm nội dung cho: 肋
