Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 艼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艼, chiết tự chữ ĐINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艼

Chiết tự chữ đinh bao gồm chữ 草 丁 hoặc 艸 丁 hoặc 艹 丁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 艼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 丁
  • tháu, thảo, xáo
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 艼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 丁
  • tháu, thảo
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 3. 艼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 丁
  • thảo
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+827C, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1, ding3;
    Việt bính: ding2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 艼


    đinh (gdhn)

    Chữ gần giống với 艼:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 艼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艼 Tự hình chữ 艼 Tự hình chữ 艼 Tự hình chữ 艼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艼

    đinh: 
    艼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艼 Tìm thêm nội dung cho: 艼