Từ: 协奏曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协奏曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协奏曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiézòuqǔ] bản hoà tấu; bản giao hưởng。 指由一个独奏者(奏小提琴、钢琴等)和一个管弦乐队合作演奏的大型器乐曲,一般由三个乐章组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
协奏曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协奏曲 Tìm thêm nội dung cho: 协奏曲