Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 建设 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànshè] xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể)。(国家或集体)创立新事业或增加新设施。
经济建设。
kiến thiết nền kinh tế.
在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。
trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.
经济建设。
kiến thiết nền kinh tế.
在本世纪内把越南建设成为社会主义的现代化强国。
trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 建设 Tìm thêm nội dung cho: 建设
