Từ: 南达科塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南达科塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南达科塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[nándákētǎ] Xao Đơ-câu-tơ; South Dakota (năm 1889 được công nhận là tiểu bang 40 thuộc miền bắc nước Mỹ, viết tắt là SD, S.D. hoặc S.Dak.)。美国中北部的一个州,1889年被接纳为美国第四十个州。该地区是在购买路易斯安那的过程中获得 的,在1861年成为达科他属地的一部分,同时脱离北达科塔州并获得州权。皮尔是其州府,苏福尔斯市是 最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
南达科塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南达科塔 Tìm thêm nội dung cho: 南达科塔