Chữ 鳧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳧, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳧:

鳧 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳧

鳧

Chiết tự chữ 鳧

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 鳥 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳧 cấu thành từ 2 chữ: 鳥, 几
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • phù [phù]

    U+9CE7, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 凫;
    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu4;

    鳧 phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳧

    (Danh) Con le.
    § Còn gọi là dã áp 野
    鴨.

    Chữ gần giống với 鳧:

    䲥, 鳧, 鳩, 鳫, 鳮, 鳯, 𩾛,

    Dị thể chữ 鳧

    凫,

    Chữ gần giống 鳧

    鳯, 鴲, 鶴, 鶺, 鶹, 鶸, 鶷, 鶶, 鶵, 鶳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳧 Tự hình chữ 鳧 Tự hình chữ 鳧 Tự hình chữ 鳧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳧

    phù鳧:phù (vịt trời); phù thuỷ
    鳧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳧 Tìm thêm nội dung cho: 鳧