Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譁, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譁:
譁
Pinyin: hua2;
Việt bính: waa1
1. [喧譁] huyên hoa;
譁 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 譁
(Động) Làm ồn, làm rầm rĩ.◎Như: huyên hoa 諠譁 làm ồn ào.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ thanh hoa nhĩ, sử nhĩ bất thông 五聲譁耳, 使耳不聰 (Tinh thần huấn 精神訓) Năm âm thanh làm huyên náo lỗ tai, khiến cho tai không nghe rõ.
hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 譁:
譁,Dị thể chữ 譁
嘩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譁
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |

Tìm hình ảnh cho: 譁 Tìm thêm nội dung cho: 譁
