Chữ 譁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譁, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譁:

譁 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譁

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 言 華 hoặc 訁 華 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譁 cấu thành từ 2 chữ: 言, 華
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoa, hóa
  • 2. 譁 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 華
  • ngôn
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+8B41, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua2;
    Việt bính: waa1
    1. [喧譁] huyên hoa;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 譁

    (Động) Làm ồn, làm rầm rĩ.
    ◎Như: huyên hoa
    làm ồn ào.
    ◇Hoài Nam Tử : Ngũ thanh hoa nhĩ, sử nhĩ bất thông , 使 (Tinh thần huấn ) Năm âm thanh làm huyên náo lỗ tai, khiến cho tai không nghe rõ.
    hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 譁:

    ,

    Dị thể chữ 譁

    ,

    Chữ gần giống 譁

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譁 Tự hình chữ 譁 Tự hình chữ 譁 Tự hình chữ 譁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譁

    hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
    譁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譁 Tìm thêm nội dung cho: 譁