Từ: chư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chư:

诸 chư屠 đồ, chư諸 chư, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: chư

chư [chư]

U+8BF8, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諸;
Pinyin: zhu1, dou4;
Việt bính: zyu1;

chư

Nghĩa Trung Việt của từ 诸

Giản thể của chữ .
chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)

Nghĩa của 诸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諸)
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯ, GIA
1. nhiều; đông。众;许多。
诸位
chư vị; các vị
诸君
các anh; các bạn
诸侯
chư hầu
诸子百家
bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
2. họ Gia; họ Chư。姓。
3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
付诸实施(= 之于)
đem ra thực thi
有诸(= 之乎)?
có không?
Từ ghép:
诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位

Chữ gần giống với 诸:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诸

,

Chữ gần giống 诸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸

đồ, chư [đồ, chư]

U+5C60, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [禁屠] cấm đồ 2. [狗屠] cẩu đồ 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh;

đồ, chư

Nghĩa Trung Việt của từ 屠

(Động) Mổ, giết súc vật.
◎Như: đồ dương
giết dê.

(Động)
Tàn sát, giết người.
◎Như: đồ thành giết hết cả dân trong thành.
◇Sử Kí : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại.

(Danh)
Người làm nghề giết súc vật.
◇Sử Kí : Kinh Kha kí chí Yên, ái Yên chi cẩu đồ cập thiện kích trúc giả Cao Tiệm Li , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha khi đến nước Yên, mến một người nước Yên làm nghề mổ chó và giỏi đánh đàn trúc, tên là Cao Tiệm Li.

(Danh)
Họ Đồ.Một âm là chư.

(Danh)
Hưu Chư tên hiệu vua nước Hung Nô .
đồ, như "đồ tể" (vhn)

Nghĩa của 屠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场

Chữ gần giống với 屠:

,

Chữ gần giống 屠

尿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠 Tự hình chữ 屠

chư, gia [chư, gia]

U+8AF8, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhu1, chu2;
Việt bính: zyu1
1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư;

chư, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 諸

(Đại giới từ) Chi ư hợp âm. Chưng, có ý nói về một chỗ.
§ Dùng như ư .
◎Như: quân tử cầu chư kỉ (Luận ngữ ) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi hồ hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi.
◎Như: hữu chư có chăng?

(Đại)
Các, mọi, những.
◎Như: chư sự mọi việc, chư quân các ông.
◇Sử Kí : Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.

(Trợ)
Dùng làm tiếng giúp lời.
◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt.
◎Như: Vị nhĩ tích cư chư Vì mày tiếc ngày tháng.

(Danh)
Họ Chư.
§ Cũng đọc là Gia.

chư, như "chư vị, chư quân" (vhn)
chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
chã (gdhn)
chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 諸:

, , ,

Dị thể chữ 諸

,

Chữ gần giống 諸

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸 Tự hình chữ 諸

Dịch chư sang tiếng Trung hiện đại:

诸位 《敬辞, 总称所指的若干人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chư

chư:chư vị, chư quân
chư:chư vị, chư quân
chư: 

Gới ý 15 câu đối có chữ chư:

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

chư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chư Tìm thêm nội dung cho: chư