Từ: biểu diễn ngoài phố chợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu diễn ngoài phố chợ:
Dịch biểu diễn ngoài phố chợ sang tiếng Trung hiện đại:
撂地 《指艺人在庙会、集市、街头空地上演出。也说撂地摊。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn
| diễn | 𪵰: | |
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| diễn | 縯: | |
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
Nghĩa chữ nôm của chữ: phố
| phố | 圃: | phố (vườn) |
| phố | 怖: | |
| phố | 浦: | phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh) |
| phố | 舖: | phố xá |
| phố | 鋪: | phố xá |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𢄂: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𱜲: | phiên chợ, chợ trời |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:
華表鶴歸留素影,玉屏仙去剩丹邱
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan