Chữ 遮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遮, chiết tự chữ DÀ, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮:

遮 già

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遮

遮

Chiết tự chữ 遮

Chiết tự chữ dà, già bao gồm chữ 辵 庶 hoặc 辶 庶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遮 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 庶
  • 辵 sước, xích, xước
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • 2. 遮 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 庶
  • 辶 sước, xích, xước
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • già [già]

    U+906E, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe1;
    Việt bính: ze1;

    遮 già

    Nghĩa Trung Việt của từ 遮

    (Động) Ngăn trở, chận.
    ◎Như: già kích 遮
    擊 đánh chận hậu, đánh úp.

    (Động)
    Che lấp.
    ◎Như: già cái 遮蓋 che trùm, già hộ 遮護 che chở.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Do bão tì bà bán già diện 猶抱琵琶半遮面 (Tì Bà Hành 琵琶行) Tay còn ôm đàn che mất nửa mặt.

    già, như "dần già" (vhn)
    dà, như "dần dà" (gdhn)

    Nghĩa của 遮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhē]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 18
    Hán Việt: GIÀ
    1. che; đậy; che lấp。一物体处在另一物体的某一方位,使后者不显露。
    山高遮不住太阳。
    núi cao không che nổi mặt trời.
    2. ngăn trở; ngăn chặn; chặn lại。拦住。
    横遮竖拦
    tìm mọi cách ngăn trở.
    3. che đậy; che giấu; giấu giếm。掩盖。
    遮丑
    giấu giếm; che đậy (cái xấu)
    遮人耳目
    che mắt thế gian
    遮不住内心的喜悦。
    giấu không nổi niềm vui sướng trong lòng.
    Từ ghép:
    遮蔽 ; 遮藏 ; 遮丑 ; 遮挡 ; 遮盖 ; 遮拦 ; 遮羞 ; 遮羞布 ; 遮掩 ; 遮眼法 ; 遮阳

    Chữ gần giống với 遮:

    適, 遫, 遭, 遮, 遯, 遰, 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

    Chữ gần giống 遮

    達, 逃, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌, 逋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遮 Tự hình chữ 遮 Tự hình chữ 遮 Tự hình chữ 遮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮

    dà遮:dần dà
    già遮:dần già
    遮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遮 Tìm thêm nội dung cho: 遮