Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 创举 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuàngjǔ] tiên phong; mở đường; đi đầu; tiền tiêu; việc làm đầu tiên; sáng kiến 。从来没有过的举动或事业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 创
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sáng | 创: | sáng tạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 创举 Tìm thêm nội dung cho: 创举
