Cao su chống va đập cửa

Từ: 创举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创举 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngjǔ] tiên phong; mở đường; đi đầu; tiền tiêu; việc làm đầu tiên; sáng kiến 。从来没有过的举动或事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
创举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创举 Tìm thêm nội dung cho: 创举