Từ: 单人锣鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单人锣鼓:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 单 • 人 • 锣 • 鼓
Nghĩa của 单人锣鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānrénluógǔ] một mình chiêng trống; biểu diễn một mình。曲艺的一种。流行于湖南岳阳等地区。表演者一人掌握置于锣鼓架上的锣、鼓及胡琴、唢呐等三十余件乐器,自拉、自吹、自打、自唱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓