Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 单子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dān·zi] 1. ra; khăn trải giường; tấm trải giường。盖在床上的大幅布。
布单子
khăn trải giường
床单子
tấm trải giường
2. tờ khai; tờ đơn。分项记载事物的纸片。
菜单子
thực đơn
要买些什么,请开个单子。
cần mua những gì, hãy kê khai ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
单子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单子 Tìm thêm nội dung cho: 单子