Từ: 单弦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单弦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单弦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxiánr] đơn huyền (loại khúc nghệ đệm đàn một dây và trống bát giác, phổ biến ở Bắc Kinh, Hoa Bắc, Trung Quốc.)。曲艺的一种,用弦子和八角鼓伴奏,八角鼓由唱者自己摇或弹。流行于华北、东北等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
单弦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单弦儿 Tìm thêm nội dung cho: 单弦儿