Từ: 单打一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单打一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单打一 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāndǎyī] chỉ tập trung làm một việc; kinh doanh một nghề。集中力量做一件事或只接触某一方面的事物,而不管其他方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
单打一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单打一 Tìm thêm nội dung cho: 单打一