Từ: 单据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单据 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjù] biên lai; hoá đơn; chứng từ。收付款项或货物的凭据,如收据、发票、发货单、收支传票等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
单据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单据 Tìm thêm nội dung cho: 单据