Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 单行本 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānxíngběn] 1. bản in lẻ; in thành tập riêng。从报刊上或从成套成部的书里抽出来单独印行的著作。
2. in thành tập。在报刊上分期发表后经整理、汇集而印行的著作。
2. in thành tập。在报刊上分期发表后经整理、汇集而印行的著作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 单行本 Tìm thêm nội dung cho: 单行本
