Từ: 单行本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单行本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单行本 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxíngběn] 1. bản in lẻ; in thành tập riêng。从报刊上或从成套成部的书里抽出来单独印行的著作。
2. in thành tập。在报刊上分期发表后经整理、汇集而印行的著作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
单行本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单行本 Tìm thêm nội dung cho: 单行本