Từ: 单调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单调 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāndiào] đơn điệu; đơn giản; nhàm chán。简单、重复而没有变化。
色彩单调
màu sắc đơn giản
样式单调
kiểu dáng đơn giản
只做一种游戏,未免单调。
chỉ chơi một trò chơi khó tránh khỏi nhàm chán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
单调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单调 Tìm thêm nội dung cho: 单调