Từ: 单音词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单音词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单音词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānyīncí] từ đơn âm; từ đơn âm tiết。只有一个音节的词,如"笔、水、花儿、吃、走、大、高"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
单音词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单音词 Tìm thêm nội dung cho: 单音词