Nghĩa của 操守 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāoshǒu] 名
hành vi thường ngày; phẩm đức; phẩm hạnh。指人平时的行为、品德。
操守清廉。
phẩm hạnh thanh liêm
hành vi thường ngày; phẩm đức; phẩm hạnh。指人平时的行为、品德。
操守清廉。
phẩm hạnh thanh liêm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |

Tìm hình ảnh cho: 操守 Tìm thêm nội dung cho: 操守
