Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnlì] tao nhã hoa lệ。典雅华丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
典丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典丽 Tìm thêm nội dung cho: 典丽