Từ: 金丝燕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金丝燕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 丝 • 燕

Nghĩa của 金丝燕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnsīyàn] chim én vàng。鸟,身体小,羽毛灰褐色,翅膀尖而长,四个脚趾都朝前生长。栖息在热带岛屿上,捕食小虫。喉部有很发达的黏液腺,所分泌的唾液在空气中凝成固体,是金丝燕筑巢的主要材料。所筑的巢就是 食品中的燕窝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti丝:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en燕: 
yên燕:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến燕:yến anh
én燕:chim én
金丝燕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金丝燕 Tìm thêm nội dung cho: 金丝燕