Từ: 糖萝卜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖萝卜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糖 • 萝 • 卜

Nghĩa của 糖萝卜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángluó·bo] 1. củ cải đường。甜菜的通称。
2. mứt củ cải。蜜饯的胡萝卜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường糖:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la萝:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
lá萝:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc卜:bóc thư; trắng bóc
bói卜: 
bặc卜:la bặc (củ cải đỏ)
bốc卜:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc卜:cốc rượu
vúc卜: 
vốc卜:một vốc, vốc vơm
糖萝卜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖萝卜 Tìm thêm nội dung cho: 糖萝卜