Từ: 吭哧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吭哧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吭哧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng·chi] 1. hự; hì hục (vì cố sức mà bất giác phát ra thành tiếng)。因用力而不自主地发出声音。
他背起一 麻袋粮食,吭哧吭哧地走了。
anh ấy vác bao tải lên vai hự hự rồi đi.
他吭哧好几天才写出这 篇作文。
anh ấy hì hục mấy ngày trời mới viết xong bài văn này.
2. ấp úng; ấp a ấp úng。形容说话吞吞吐吐。
他吭哧了半天我也没有听明白。
anh ấy ấp a ấp úng cả buổi, tôi chả hiểu gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吭

hàng:hàng (xem Khang)
khang:nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哧

xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
吭哧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吭哧 Tìm thêm nội dung cho: 吭哧