Từ: 袖子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袖 • 子

Nghĩa của 袖子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiù·zi] tay áo。衣服的套在胳膊上的筒状部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ袖:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
袖子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖子 Tìm thêm nội dung cho: 袖子