Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sự vật
Những vật thể hoặc hiện tượng tồn tại một cách khách quan trong thế giới tự nhiên.
§ Cũng nói là
vật sự
物事.
Nghĩa của 事物 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìwù] sự vật。指客观存在的一切物体和现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 事物 Tìm thêm nội dung cho: 事物
