Cao su chống va đập cửa

Từ: 丰厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghòu] 1. dày。多而厚实。
海狸的皮绒毛丰厚。
lông da hải li rất dày.
2. nhiều; phong phú; to; hậu。丰富;多。
收入丰厚
thu nhập nhiều
丰厚的礼品
quà biếu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
丰厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰厚 Tìm thêm nội dung cho: 丰厚