Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ách nghịch
Khí trong cổ họng không thuận, bị nấc cục.
§ Cũng gọi là
đả cách
打嗝.
Nghĩa của 呃逆 trong tiếng Trung hiện đại:
[ènì] nấc cụt。由于膈肌痉挛,急促吸气后,声门突然关闭,发出声音。通称打嗝儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呃
| nhách | 呃: | dai nhách |
| ách | 呃: | ách (è) nấc cụt |
| ải | 呃: | xem ách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 呃逆 Tìm thêm nội dung cho: 呃逆
