Từ: 盤據 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤據:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn cứ
Chiếm đóng, cát cứ. ◇Minh sử 史:
Đông nam nhập Ngô, khê đỗng lâm tinh, đa vi Dao nhân bàn cứ
梧, 菁, 據 (Quảng Tây thổ ti truyện nhất 西一, Bình Lạc 樂).Căn cứ, căn bổn. ◇Hoàng Tông Hi 羲:
Dụng vi dĩ linh minh tri giác quy ư thức thần, vô dục nhi tĩnh, vưu vi thức thần chi bàn cứ
, 靜, 據 (Dữ hữu nhân luận học thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
盤據 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤據 Tìm thêm nội dung cho: 盤據