Từ: 绞架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绞 • 架

Nghĩa của 绞架 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojià] giá treo cổ。把人吊死的刑具,在架子上系着绞索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo绞:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
绞架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞架 Tìm thêm nội dung cho: 绞架