Nghĩa của 绞架 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎojià] giá treo cổ。把人吊死的刑具,在架子上系着绞索。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞
| giảo | 绞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 绞架 Tìm thêm nội dung cho: 绞架
