Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垫脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn·jiao] đồ lót chuồng; đồ độn chuồng。铺垫牲畜棚、圈的干土、碎草等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
垫脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫脚 Tìm thêm nội dung cho: 垫脚