Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趙, chiết tự chữ TRIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趙:
趙
Biến thể giản thể: 赵;
Pinyin: zhao4, tiao3, diao4;
Việt bính: ziu6
1. [璧趙] bích triệu;
趙 triệu
(Danh) Họ Triệu.
(Động) Trả lại.
◎Như: phụng triệu 奉趙 kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như 藺相如 đem ngọc bích về Triệu ngày xưa).
(Phó) Vùn vụt, mau.
◇Mục thiên tử truyện 穆天子傳: Thiên tử bắc chinh, triệu hành 天子北征, 趙行 Thiên tử đi đánh phương bắc, đi vùn vụt.
triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)
Pinyin: zhao4, tiao3, diao4;
Việt bính: ziu6
1. [璧趙] bích triệu;
趙 triệu
Nghĩa Trung Việt của từ 趙
(Danh) Nước Triệu: (1) Thời Chiến quốc. (2) Thời Đông Tấn, có Tiền Triệu 前趙 và Hậu Triệu 後趙, nay ở vào khoảng các tỉnh Hà Bắc, Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam.(Danh) Họ Triệu.
(Động) Trả lại.
◎Như: phụng triệu 奉趙 kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như 藺相如 đem ngọc bích về Triệu ngày xưa).
(Phó) Vùn vụt, mau.
◇Mục thiên tử truyện 穆天子傳: Thiên tử bắc chinh, triệu hành 天子北征, 趙行 Thiên tử đi đánh phương bắc, đi vùn vụt.
triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)
Dị thể chữ 趙
赵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趙
| triệu | 趙: | Triệu Ẩu, bà Triệu |

Tìm hình ảnh cho: 趙 Tìm thêm nội dung cho: 趙
